การแปล [20]
English
- Bhikkhu Sujato
繁體字
- 玛欣德尊者 译 (2015)
日本語
- Kaz Takehara (2021)
- 関西パーリ語実習会 (2023)
Français
- buddha-vacana.org
- Rémy Zins (2022)
Deutsch
- Nyānatiloka Thera (1907)
- Sabbamitta (2019)
Español
- Isidatta (2012)
Català
- Albert Biayna Gea
Português
- Laera et al.
Русский
- SV theravada.ru (2025)
Norsk
- Kåre A. Lie (2020)
বাংলা
- সুমঙ্গল বড়ুয়া (2018)
Việt Ngữ
- Thích Minh Châu
Bahasa Indonesia
- Indra Anggara
සිංහල
- A.P. de Zoysa
ပြန်သွားရန်
- Pitaka Myanmar Translation
ภาษาไทย
- Siam Rath
पाळिभासा (Pāli)
- Mahāsaṅgīti Tipiṭaka
การอ้างอิง
- Sutta Central
คำอธิบาย [1]
Việt Ngữ
140. Ekādasame vagge adhammaṃ adhammotiādīni vuttanayeneva veditabbāni. Sesamettha uttānamevāti.
Trong Phẩm thứ mười một, Phi Pháp là ‘Phi Pháp’ v.v,: nên được hiểu theo phương thức đã được trình bày trước đó. Tất cả các từ ngữ còn lại trong phần này đều có ý nghĩa dễ hiểu.
Giải thích Phẩm Phi Pháp được kết thúc
Giải thích Phẩm thứ mười một được kết thúc