กำลังโหลด

คำอธิบาย [1]

140. Ekādasame vagge adhammaṃ adhammotiādīni vuttanayeneva veditabbāni. Sesamettha uttānamevāti.

Trong Phẩm thứ mười một, Phi Pháp là ‘Phi Pháp’ v.v,: nên được hiểu theo phương thức đã được trình bày trước đó. Tất cả các từ ngữ còn lại trong phần này đều có ý nghĩa dễ hiểu.

Giải thích Phẩm Phi Pháp được kết thúc

Giải thích Phẩm thứ mười một được kết thúc

การแปล [20]